Thứ Bảy, 27 tháng 1, 2018

phúc

phúc
福, 福气, 福份 - Việc tốt lành, điều may mắn, phần phúc được hưởng.

lộc
1.  嫩芽 - Chồi non.
2.  俸禄 - Lương bổng của quan lại.
3.  鹿 - Con hươu.

thọ
 寿 - Sống lâu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét